унести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cướp đi sinh mạngубить
- mang điвзяв, подняв, удалить
- cuốn điсместить вдаль силой своего движения
- lấy cắpукрасть
- dọn điвзяв, подняв, удалить
- ăn cắpукрасть
- lấy đi mạng sốngубить
- đem điвзяв, подняв, удалить
- mang đi, cuốn đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | унесу́ |
| ты | унесёшь |
| он / она / оно | унесёт |
| мы | унесём |
| вы | унесёте |
| они | унесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | унёс |
| Giống cái | унесла́ |
| Giống trung | унесло́ |
| Số nhiều | унесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | унеси́ |
| Số nhiều | унеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | унёсший |
| Bị động | — | унесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | унёсши, унеся́ |
