унести́ унести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cướp đi sinh mạngубить
  2. mang điвзяв, подняв, удалить
  3. cuốn điсместить вдаль силой своего движения
  4. lấy cắpукрасть
  5. dọn điвзяв, подняв, удалить
  6. ăn cắpукрасть
  7. lấy đi mạng sốngубить
  8. đem điвзяв, подняв, удалить
  9. mang đi, cuốn đi

Chia động từ

Tương lai
яунесу́
тыунесёшь
он / она / оноунесёт
мыунесём
выунесёте
ониунесу́т
Quá khứ
Giống đựcунёс
Giống cáiунесла́
Giống trungунесло́
Số nhiềuунесли́
Mệnh lệnh
Số ítунеси́
Số nhiềuунеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—унёсший
Bị động—унесённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—унёсши, унеся́