снаряжа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sai, phái, cử, cắt, sai phái, cắt cử, sai. . . đi, phái. . . đi, cử. . . đi, cắt. . . đithông tụcпосылать
- Trang bị, thiết bị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | снаряжа́ю |
| ты | снаряжа́ешь |
| он / она / оно | снаряжа́ет |
| мы | снаряжа́ем |
| вы | снаряжа́ете |
| они | снаряжа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | снаряжа́л |
| Giống cái | снаряжа́ла |
| Giống trung | снаряжа́ло |
| Số nhiều | снаряжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | снаряжа́й |
| Số nhiều | снаряжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | снаряжа́ющий | снаряжа́вший |
| Bị động | снаряжа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | снаряжа́я | снаряжав, снаряжавши |
Ví dụ
- снаряжатьэкспедицию на северtrang bị cho đoàn thám hiểm lên phương Bắc
- снаряжатьсудноtrang bị cho tầu thủy