снаряжа́ть снаряжать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. sai, phái, cử, cắt, sai phái, cắt cử, sai. . . đi, phái. . . đi, cử. . . đi, cắt. . . đithông tụcпосылать
  2. Trang bị, thiết bị

Chia động từ

Hiện tại
яснаряжа́ю
тыснаряжа́ешь
он / она / оноснаряжа́ет
мыснаряжа́ем
выснаряжа́ете
ониснаряжа́ют
Quá khứ
Giống đựcснаряжа́л
Giống cáiснаряжа́ла
Giống trungснаряжа́ло
Số nhiềuснаряжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítснаряжа́й
Số nhiềuснаряжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngснаряжа́ющийснаряжа́вший
Bị độngснаряжа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từснаряжа́яснаряжав, снаряжавши

Ví dụ

  • снаряжатьэкспедицию на север
    trang bị cho đoàn thám hiểm lên phương Bắc
  • снаряжатьсудно
    trang bị cho tầu thủy

Từ liên quan