снаряди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chuẩn bị, trang bị cho mình, sắm sửa, chuẩn bị sẵn sàng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | снаряжу́сь |
| ты | снаряди́шься |
| он / она / оно | снаряди́тся |
| мы | снаряди́мся |
| вы | снаряди́тесь |
| они | снарядя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | снаряди́лся |
| Giống cái | снаряди́лась |
| Giống trung | снаряди́лось |
| Số nhiều | снаряди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | снаряди́сь |
| Số nhiều | снаряди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | снаряди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | снаряди́вшись, снарядя́сь |