снаря́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dụng cụ
- máy, dụng cụ, thiết bịтехническое устройство
- đạnviên
- — đạn đại bác, đạn pháo, trái pháартиллерийский тж.viên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | снаря́д | снаря́ды |
| Sinh cách | снаря́да | снаря́дов |
| Tặng cách | снаря́ду | снаря́дам |
| Đối cách | снаря́д | снаря́ды |
| Công cụ cách | снаря́дом | снаря́дами |
| Giới cách | снаря́де | снаря́дах |
Ví dụ
- упражнение на снарядахnhững bài tập trên dụng cụ
- буровой снарядmáy khoan, thiết bị khoan
- разрывы снарядовnhững tiếng nổ của đạn đại bác, [những viên] đại bác nổ vang
