снаряди́ть снарядить
động từthể hoàn thành
Cặp thể снаряжа́тьsai, phái, cử, cắt, sai phái, cắt cử, sai. . . đi, phái. . . đi, cử. . . đi, cắt. . . đi; Trang bị, thiết bị Nghĩa
- trang bị, chuẩn bị đồ dùng
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | снаряжу́ |
|---|
| ты | снаряди́шь |
|---|
| он / она / оно | снаряди́т |
|---|
| мы | снаряди́м |
|---|
| вы | снаряди́те |
|---|
| они | снарядя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | снаряди́л |
|---|
| Giống cái | снаряди́ла |
|---|
| Giống trung | снаряди́ло |
|---|
| Số nhiều | снаряди́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | снаряди́ |
|---|
| Số nhiều | снаряди́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | снаряди́вший |
|---|
| Bị động | — | снаряжённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | снаряди́в, снарядивши |
|---|