смягчи́вшийся смягчившийся

tính từ

Nghĩa

  1. dịu đi, mềm mỏng hơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмягчи́вшийсясмягчи́вшеесясмягчи́вшаясясмягчи́вшиеся
Sinh cáchсмягчи́вшегосясмягчи́вшегосясмягчи́вшейсясмягчи́вшихся
Tặng cáchсмягчи́вшемусясмягчи́вшемусясмягчи́вшейсясмягчи́вшимся
Đối cáchсмягчи́вшегося, смягчи́вшийсясмягчи́вшеесясмягчи́вшуюсясмягчи́вшихся, смягчи́вшиеся
Công cụ cáchсмягчи́вшимсясмягчи́вшимсясмягчи́вшейся, смягчи́вшеюсясмягчи́вшимися
Giới cáchсмягчи́вшемсясмягчи́вшемсясмягчи́вшейсясмягчи́вшихся

смягчи́ться смягчиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mềm đi, dịu đi

Chia động từ

Tương lai
ясмягчу́сь
тысмягчи́шься
он / она / оносмягчи́тся
мысмягчи́мся
высмягчи́тесь
онисмягча́тся
Quá khứ
Giống đựcсмягчи́лся
Giống cáiсмягчи́лась
Giống trungсмягчи́лось
Số nhiềuсмягчи́лись
Mệnh lệnh
Số ítсмягчи́сь
Số nhiềuсмягчи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—смягчи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смягча́сь, смягчи́вшись

Từ liên quan