смири́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cam chịu
- phục tùng
- chấp nhận, đành chấp nhận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | смирю́сь |
| ты | смири́шься |
| он / она / оно | смири́тся |
| мы | смири́мся |
| вы | смири́тесь |
| они | смиря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | смири́лся |
| Giống cái | смири́лась |
| Giống trung | смири́лось |
| Số nhiều | смири́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | смири́сь |
| Số nhiều | смири́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | смири́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | смири́вшись, смиря́сь |