Nghĩa
- an phận, cam chịuпокоряться судьбе
- cam chịu, chịu nhẫn, chịu nhịn, đành lòngс Тпримиряться с чем-л.
- quy phục, quy thuận, ẩn nhẫn, cam chịu, cam lòngпокоряться обстоятельствам
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | смиря́юсь |
|---|
| ты | смиря́ешься |
|---|
| он / она / оно | смиря́ется |
|---|
| мы | смиря́емся |
|---|
| вы | смиря́етесь |
|---|
| они | смиря́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | смиря́лся |
|---|
| Giống cái | смиря́лась |
|---|
| Giống trung | смиря́лось |
|---|
| Số nhiều | смиря́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | смиря́йся |
|---|
| Số nhiều | смиря́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | смиря́ющийся | смиря́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | смиря́ясь | смирявшись |
|---|