сме́шанный смешанный

tính từ

Nghĩa

  1. Hỗn hợp, pha tạp, hỗn tạp, tạp nham, tạp nhạp, pha, tạp, thập cẩmразг.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́шанныйсме́шанноесме́шаннаясме́шанные
Sinh cáchсме́шанногосме́шанногосме́шаннойсме́шанных
Tặng cáchсме́шанномусме́шанномусме́шаннойсме́шанным
Đối cáchсме́шанный, сме́шанногосме́шанноесме́шаннуюсме́шанные, сме́шанных
Công cụ cáchсме́шаннымсме́шаннымсме́шанной, сме́шанноюсме́шанными
Giới cáchсме́шанномсме́шанномсме́шаннойсме́шанных
Dạng ngắnсме́шансме́шанносме́шаннасме́шанны

Ví dụ

  • чистые и смешанные породы скота
    gia súc thuần chủng và tạp chủng, súc vật giống thuần và giống tạp (pha)
  • смешанное общество
    эк. — công ty hợp doanh
  • смешанный лес
    rừng hỗn hợp(hỗn giao)

Từ liên quan

Từ phái sinh

смеша́ть смешать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nhầm lẫn
  2. làm rối
  3. xáo trộn thứ tự
  4. trộn, hòa lẫn

Chia động từ

Tương lai
ясмеша́ю
тысмеша́ешь
он / она / оносмеша́ет
мысмеша́ем
высмеша́ете
онисмеша́ют
Quá khứ
Giống đựcсмеша́л
Giống cáiсмеша́ла
Giống trungсмеша́ло
Số nhiềuсмеша́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмеша́й
Số nhiềuсмеша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—смеша́вший
Bị động—сме́шанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смеша́в, смешавши