сложи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- góp tiền (khẩu ngữ)khẩu ngữColloquial
- trưởng thành, thành thạoe.g. in a profession; Generally used for third-person observations, so я-form is very rare.
- diễn ra, hình thànhGenerally used impersonally with genitive (оно-form + у + gen)
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сложу́сь |
| ты | сло́жишься |
| он / она / оно | сло́жится |
| мы | сло́жимся |
| вы | сло́житесь |
| они | сло́жатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сложи́лся |
| Giống cái | сложи́лась |
| Giống trung | сложи́лось |
| Số nhiều | сложи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сложи́сь |
| Số nhiều | сложи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сложи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сложа́сь, сложи́вшись |


