слепо́й
tính từ
Nghĩa
- mùнеспособный видеть
- đui mùнеспособный видеть
- không nhìn, không thấy, mòбез участия зрения
- Mù, đui
- mờ, lờ mờ, lem nhem, không rõ ràngнечёткий, неотчётливый
- đui mùне замечающийперен.
- — mù quángдействующий не рассуждая
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слепо́й | слепо́е | слепа́я | слепы́е |
| Sinh cách | слепо́го | слепо́го | слепо́й | слепы́х |
| Tặng cách | слепо́му | слепо́му | слепо́й | слепы́м |
| Đối cách | слепо́й, слепо́го | слепо́е | слепу́ю | слепы́е, слепы́х |
| Công cụ cách | слепы́м | слепы́м | слепо́й, слепо́ю | слепы́ми |
| Giới cách | слепо́м | слепо́м | слепо́й | слепы́х |
| Dạng ngắn | сле́п | сле́по | слепа́ | сле́пы |
Ví dụ
- слепой метод печатания на машинкеphương pháp đánh máy không nhìn
- слепой полёт[sự, chuyến] bay mò, bay mà không thấy
- слепойая кишкаанат. — manh tràng, ruột tịt

