слепо́й слепой

tính từ

Nghĩa

  1. mùнеспособный видеть
  2. đui mùнеспособный видеть
  3. không nhìn, không thấy, mòбез участия зрения
  4. Mù, đui
  5. mờ, lờ mờ, lem nhem, không rõ ràngнечёткий, неотчётливый
  6. đui mùне замечающийперен.
  7. — mù quángдействующий не рассуждая

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслепо́йслепо́еслепа́яслепы́е
Sinh cáchслепо́гослепо́гослепо́йслепы́х
Tặng cáchслепо́муслепо́муслепо́йслепы́м
Đối cáchслепо́й, слепо́гослепо́еслепу́юслепы́е, слепы́х
Công cụ cáchслепы́мслепы́мслепо́й, слепо́юслепы́ми
Giới cáchслепо́мслепо́мслепо́йслепы́х
Dạng ngắnсле́псле́послепа́сле́пы

Ví dụ

  • слепой метод печатания на машинке
    phương pháp đánh máy không nhìn
  • слепой полёт
    [sự, chuyến] bay mò, bay mà không thấy
  • слепойая кишка
    анат. — manh tràng, ruột tịt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh