сла́вный
tính từ
Nghĩa
- Vinh quang, quang vinh, vẻ vang, lừng lẫy, hiển vinh, hiển hách
- đáng yêu, dễ thương, dễ mến, khả áithông tụcхороший
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́вный | сла́вное | сла́вная | сла́вные |
| Sinh cách | сла́вного | сла́вного | сла́вной | сла́вных |
| Tặng cách | сла́вному | сла́вному | сла́вной | сла́вным |
| Đối cách | сла́вный, сла́вного | сла́вное | сла́вную | сла́вные, сла́вных |
| Công cụ cách | сла́вным | сла́вным | сла́вной, (сла́вною) | сла́вными |
| Giới cách | сла́вном | сла́вном | сла́вной | сла́вных |
| Dạng ngắn | сла́вен | сла́вно | славна́ | сла́вны |
So sánh hơn славне́е
So sánh nhất славне́йший
Ví dụ
- славная девушкаcô gái đáng yêu (dễ thương, dễ mến)
- славный малый, славный пареньcháng trai đáng yêu (dễ thương, dễ mến)
