сла́вный славный

tính từ

Nghĩa

  1. Vinh quang, quang vinh, vẻ vang, lừng lẫy, hiển vinh, hiển hách
  2. đáng yêu, dễ thương, dễ mến, khả áithông tụcхороший

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсла́вныйсла́вноесла́внаясла́вные
Sinh cáchсла́вногосла́вногосла́внойсла́вных
Tặng cáchсла́вномусла́вномусла́внойсла́вным
Đối cáchсла́вный, сла́вногосла́вноесла́внуюсла́вные, сла́вных
Công cụ cáchсла́внымсла́внымсла́вной, (сла́вною)сла́вными
Giới cáchсла́вномсла́вномсла́внойсла́вных
Dạng ngắnсла́венсла́внославна́сла́вны
So sánh hơn славне́е
So sánh nhất славне́йший

Ví dụ

  • славная девушка
    cô gái đáng yêu (dễ thương, dễ mến)
  • славный малый, славный парень
    cháng trai đáng yêu (dễ thương, dễ mến)

Từ liên quan

Từ phái sinh