сла́виться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể просла́витьсяnổi tiếng, nổi danh
Nghĩa
- Nổi tiếng, có tiếng, nổi danh, được vinh hiển, được hiển vinh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сла́влюсь |
| ты | сла́вишься |
| он / она / оно | сла́вится |
| мы | сла́вимся |
| вы | сла́витесь |
| они | сла́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сла́вился |
| Giống cái | сла́вилась |
| Giống trung | сла́вилось |
| Số nhiều | сла́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сла́вься |
| Số nhiều | сла́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сла́вящийся | сла́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сла́вясь | славившись |
Ví dụ
- славиться как хороший врачnổi tiếng (có tiếng) là một thầy thuộc giỏi