сла́ва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- danh tiếng, thanh danh, tiếng tăm, tiếng thơmизвестность
- tiếngthông tụcрепутация
- Vinh quang, quang vinh, vinh dự, vinh hiển, vinh hoa
- — tiếng đồn, tin đồnthông tụcслухи, толки
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сла́ва | сла́вы |
| Sinh cách | сла́вы | сла́в |
| Tặng cách | сла́ве | сла́вам |
| Đối cách | сла́ву | сла́вы |
| Công cụ cách | сла́вой, сла́вою | сла́вами |
| Giới cách | сла́ве | сла́вах |
Ví dụ
- пользоваться дурной славаойmang tiếng xấu, mang tếng
- хорошая славаtiếng tốt, tiếng thơm, thanh danh
- трудовая славаvinh dư lao động
Từ liên quan
сла́вныйVinh quang, quang vinh, vẻ vang, lừng lẫy, hiển vinh, hiển hách; đáng yêu, dễ thương, dễ mến, khả áiпрославля́тьca ngợi, ca tụng, ngợi ca; Làm nổi tiếng, làm danh tiếng, làm vẻ vang, lam rạng rỡбессла́вныйKhông vẻ vang, không vinh dự; nhục nhã, ô nhụcпросла́вленныйTrứ danh, danh tiếng, lừng danh, nổi tiếng, có tiếngосла́витьlàm nhục, bôi nhọ, mang tiếng xấu, làm mất danh tiếng

