сла́ва слава

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. danh tiếng, thanh danh, tiếng tăm, tiếng thơmизвестность
  2. tiếngthông tụcрепутация
  3. Vinh quang, quang vinh, vinh dự, vinh hiển, vinh hoa
  4. — tiếng đồn, tin đồnthông tụcслухи, толки

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсла́васла́вы
Sinh cáchсла́высла́в
Tặng cáchсла́весла́вам
Đối cáchсла́вусла́вы
Công cụ cáchсла́вой, сла́воюсла́вами
Giới cáchсла́весла́вах

Ví dụ

  • пользоваться дурной славаой
    mang tiếng xấu, mang tếng
  • хорошая слава
    tiếng tốt, tiếng thơm, thanh danh
  • трудовая слава
    vinh dư lao động

Từ liên quan