скри́пка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- vĩ cầm
- Vĩ cầm, đàn vi-ô-lông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скри́пка | скри́пки |
| Sinh cách | скри́пки | скри́пок |
| Tặng cách | скри́пке | скри́пкам |
| Đối cách | скри́пку | скри́пки |
| Công cụ cách | скри́пкой, скри́пкою | скри́пками |
| Giới cách | скри́пке | скри́пках |
Ví dụ
- играть на скрипкеchơi vĩ cầm, kéo vi-ô-lông
- играть первую скрипкуа) — chơi vĩ cầm thứ nhất; б) перен. — đóng vai trò chủ chốt, giữ vai trò chủ đạo
- играть вторую скрипкуа) — chơi vĩ cầm thứ hai; б) перен. — đóng vai trò thứ yếu