скрипе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cót két
- cọt kẹt
- Ken két, cút kít, cót két, cọt kẹt, kèn kẹt, trèo trẹo
- kêu the théиздавать скрипучие звуки
- làm. . . kêu ken kétТcút kít, cót két, cọt kẹt, kèn kẹt, trèo trẹo
- nói the théthông tụcговорить резким голосом
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скриплю́ |
| ты | скрипи́шь |
| он / она / оно | скрипи́т |
| мы | скрипи́м |
| вы | скрипи́те |
| они | скрипя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скрипе́л |
| Giống cái | скрипе́ла |
| Giống trung | скрипе́ло |
| Số nhiều | скрипе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скрипи́ |
| Số nhiều | скрипи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скрипя́щий | скрипе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скрипя́ | скрипев, скрипевши |
Ví dụ
- сапоги скрипетьятđôi bốt kêu ken két (cót két)
- скрипеть зубамиnghiến răng trèo trẹo (ken két)
