скрипа́ч
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Nhạc sĩ vĩ cầm, người chơi vĩ cầm, người kéo vi-ô-lông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скрипа́ч | скрипачи́ |
| Sinh cách | скрипача́ | скрипаче́й |
| Tặng cách | скрипачу́ | скрипача́м |
| Đối cách | скрипача́ | скрипаче́й |
| Công cụ cách | скрипачо́м | скрипача́ми |
| Giới cách | скрипаче́ | скрипача́х |