сконча́ться скончаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- băng hà, thăng hà, băngо короле тж.
- tích, qny tiênо монахе и т. п. тж.chầu phật
- Tạ thế, qua đời, từ trần, mệnh chung, thọ chung, mất
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | сконча́юсь |
|---|
| ты | сконча́ешься |
|---|
| он / она / оно | сконча́ется |
|---|
| мы | сконча́емся |
|---|
| вы | сконча́етесь |
|---|
| они | сконча́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сконча́лся |
|---|
| Giống cái | сконча́лась |
|---|
| Giống trung | сконча́лось |
|---|
| Số nhiều | сконча́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сконча́йся |
|---|
| Số nhiều | сконча́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | сконча́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | сконча́вшись |
|---|
Từ liên quan
конча́тьсяchết, từ trần, qua đời, tạ thế, mất, thệ thế; hoàn thành, kết thúc, kết liễuконча́тьkết thúc, kết liễu, chấm dứt; làm xong, hoàn thành, kết thúcзатуха́тьnhụt, tắt dần, suy giảm; — tắt