затуха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhụt, tắt dần, suy giảmо радиоволнах и т. п.
- — tắtсов.
- — tắt dầnthông tụcпереставать гореть
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | затуха́ю |
| ты | затуха́ешь |
| он / она / оно | затуха́ет |
| мы | затуха́ем |
| вы | затуха́ете |
| они | затуха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затуха́л |
| Giống cái | затуха́ла |
| Giống trung | затуха́ло |
| Số nhiều | затуха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затуха́й |
| Số nhiều | затуха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | затуха́ющий | затуха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затуха́я | затухав, затухавши |
Ví dụ
- затухать от дождяtắt [dần] do mưa