сквозня́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gió lùa, gió lò
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сквозня́к | сквозняки́ |
| Sinh cách | сквозняка́ | сквозняко́в |
| Tặng cách | сквозняку́ | сквозняка́м |
| Đối cách | сквозня́к | сквозняки́ |
| Công cụ cách | сквозняко́м | сквозняка́ми |
| Giới cách | сквозняке́ | сквозняка́х |
Ví dụ
- сидеть на сквознякеngồi ở chỗ gió lùa