сквози́ть сквозить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lộ ra, cảm thấyчувствоватьсяперен.
  2. lộ ra, hiện ra, lờ mờ nôỉ lênвиднется
  3. rọi qua, soi qua, chiếu quaпросвечивать

Chia động từ

Hiện tại
ясквожу́
тысквози́шь
он / она / оносквози́т
мысквози́м
высквози́те
онисквозя́т
Quá khứ
Giống đựcсквози́л
Giống cáiсквози́ла
Giống trungсквози́ло
Số nhiềuсквози́ли
Mệnh lệnh
Số ítсквози́
Số nhiềuсквози́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсквозя́щийсквози́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсквозя́сквозив, сквозивши

Ví dụ

  • в его словах сквозитьило недовольство
    sự bất mãn hiện ra trong mắt hắn, qua lời nói của ông ta cảm thấy ông không bằng lòng