Nghĩa
- lộ ra, cảm thấyчувствоватьсяперен.
- lộ ra, hiện ra, lờ mờ nôỉ lênвиднется
- rọi qua, soi qua, chiếu quaпросвечивать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сквожу́ |
|---|
| ты | сквози́шь |
|---|
| он / она / оно | сквози́т |
|---|
| мы | сквози́м |
|---|
| вы | сквози́те |
|---|
| они | сквозя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сквози́л |
|---|
| Giống cái | сквози́ла |
|---|
| Giống trung | сквози́ло |
|---|
| Số nhiều | сквози́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сквози́ |
|---|
| Số nhiều | сквози́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сквозя́щий | сквози́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сквозя́ | сквозив, сквозивши |
|---|
Ví dụ
в его словах сквозитьило недовольство
sự bất mãn hiện ra trong mắt hắn, qua lời nói của ông ta cảm thấy ông không bằng lòng