сквозно́й
tính từ
Nghĩa
- suốtбез пересадок
- thưa, sưaнеплошный, редкий
- toàn bộ, suốtсполошной
- Xuyên qua, thấu qua, xuyên thủng, xuyên suốt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сквозно́й | сквозно́е | сквозна́я | сквозны́е |
| Sinh cách | сквозно́го | сквозно́го | сквозно́й | сквозны́х |
| Tặng cách | сквозно́му | сквозно́му | сквозно́й | сквозны́м |
| Đối cách | сквозно́й | сквозно́е | сквозну́ю | сквозны́е |
| Công cụ cách | сквозны́м | сквозны́м | сквозно́й | сквозны́ми |
| Giới cách | сквозно́м | сквозно́м | сквозно́й | сквозны́х |
Ví dụ
- сквозной поезд[chuyến, chiếc] tàu suốt
- сквозной ветерgió lùa, gió lò
- сквозной график работы в цехуtiến độ toàn bộ công việc trong phân xưởng