просквози́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị cảm vì gió lùa, bị gió lùa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просквожу́ |
| ты | просквози́шь |
| он / она / оно | просквози́т |
| мы | просквози́м |
| вы | просквози́те |
| они | просквозя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просквози́л |
| Giống cái | просквози́ла |
| Giống trung | просквози́ло |
| Số nhiều | просквози́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просквози́ |
| Số nhiều | просквози́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просквози́вший |
| Bị động | — | просквожённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | просквозя́ | просквози́в, просквозивши |