ска́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tải xuốngполучать, переносить откуда-либо цифровую информацию по каналам связи
- tải xuống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ска́чиваю |
| ты | ска́чиваешь |
| он / она / оно | ска́чивает |
| мы | ска́чиваем |
| вы | ска́чиваете |
| они | ска́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ска́чивал |
| Giống cái | ска́чивала |
| Giống trung | ска́чивало |
| Số nhiều | ска́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ска́чивай |
| Số nhiều | ска́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ска́чивающий | ска́чивавший |
| Bị động | ска́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ска́чивая | ска́чивав, скачивавши |