загружа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chấtđầy
- — thu xếp đủ việc làmthông tụcобеспечивать работойgiao đủ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | загружа́ю |
| ты | загружа́ешь |
| он / она / оно | загружа́ет |
| мы | загружа́ем |
| вы | загружа́ете |
| они | загружа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загружа́л |
| Giống cái | загружа́ла |
| Giống trung | загружа́ло |
| Số nhiều | загружа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загружа́й |
| Số nhiều | загружа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | загружа́ющий | загружа́вший |
| Bị động | загружа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | загружа́я | загружав, загружавши |
Ví dụ
- полностью загружать что-л.chất đầy cái gì
- загружать печьchất [liệu vào] lò
- загружать преподавателейgiao cho giảng viên đủ công việc, giao nhiệm vụ cho giảng viên