загружа́ть загружать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chấtđầy
  2. — thu xếp đủ việc làmthông tụcобеспечивать работойgiao đủ

Chia động từ

Hiện tại
язагружа́ю
тызагружа́ешь
он / она / онозагружа́ет
мызагружа́ем
вызагружа́ете
онизагружа́ют
Quá khứ
Giống đựcзагружа́л
Giống cáiзагружа́ла
Giống trungзагружа́ло
Số nhiềuзагружа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагружа́й
Số nhiềuзагружа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзагружа́ющийзагружа́вший
Bị độngзагружа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзагружа́язагружав, загружавши

Ví dụ

  • полностью загружать что-л.
    chất đầy cái gì
  • загружать печь
    chất [liệu vào] lò
  • загружать преподавателей
    giao cho giảng viên đủ công việc, giao nhiệm vụ cho giảng viên