синь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- màu xanh lam
- màu xanh
- vết xanh gỗ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | си́нь | си́ни |
| Sinh cách | си́ни | си́ней |
| Tặng cách | си́ни | си́ням |
| Đối cách | си́нь | си́ни |
| Công cụ cách | си́нью | си́нями |
| Giới cách | си́ни | си́нях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | си́нь | си́ни |
| Sinh cách | си́ни | си́ней |
| Tặng cách | си́ни | си́ням |
| Đối cách | си́нь | си́ни |
| Công cụ cách | си́нью | си́нями |
| Giới cách | си́ни | си́нях |
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́ний | си́нее | си́няя | си́ние |
| Sinh cách | си́него | си́него | си́ней | си́них |
| Tặng cách | си́нему | си́нему | си́ней | си́ним |
| Đối cách | си́ний, си́него | си́нее | си́нюю | си́ние, си́них |
| Công cụ cách | си́ним | си́ним | си́ней, си́нею | си́ними |
| Giới cách | си́нем | си́нем | си́ней | си́них |
| Dạng ngắn | синь | си́не | синя́ | си́ни |