сиде́вший
tính từ
Nghĩa
- đã ngồi, ngồi, từng ngồi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сиде́вший | сиде́вшее | сиде́вшая | сиде́вшие |
| Sinh cách | сиде́вшего | сиде́вшего | сиде́вшей | сиде́вших |
| Tặng cách | сиде́вшему | сиде́вшему | сиде́вшей | сиде́вшим |
| Đối cách | сиде́вшего, сиде́вший | сиде́вшее | сиде́вшую | сиде́вших, сиде́вшие |
| Công cụ cách | сиде́вшим | сиде́вшим | сиде́вшей, сиде́вшею | сиде́вшими |
| Giới cách | сиде́вшем | сиде́вшем | сиде́вшей | сиде́вших |