сидя́чий
tính từ
Nghĩa
- ngồiдля сиденияđể
- ngồiсидящийđang
- ngồi đượcо больных
- ít hoạt động, ít di động, ngồi một chỗ, ngồi luôn, ngồi lỳмалоподвижный
- đậu, đỗо птицах, насекомыхđang
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сидя́чий | сидя́чее | сидя́чая | сидя́чие |
| Sinh cách | сидя́чего | сидя́чего | сидя́чей | сидя́чих |
| Tặng cách | сидя́чему | сидя́чему | сидя́чей | сидя́чим |
| Đối cách | сидя́чий, сидя́чего | сидя́чее | сидя́чую | сидя́чие, сидя́чих |
| Công cụ cách | сидя́чим | сидя́чим | сидя́чей, сидя́чею | сидя́чими |
| Giới cách | сидя́чем | сидя́чем | сидя́чей | сидя́чих |
| Dạng ngắn | сидя́ч | сидя́че | сидя́ча | сидя́чи |
Ví dụ
- сидячие места[những] chỗ ngồi
- в сидячийем положенииở [tư] thế ngồi