сигна́льщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người ra hiệu, người báo hiệu, người phát tín hiệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сигна́льщик | сигна́льщики |
| Sinh cách | сигна́льщика | сигна́льщиков |
| Tặng cách | сигна́льщику | сигна́льщикам |
| Đối cách | сигна́льщика | сигна́льщиков |
| Công cụ cách | сигна́льщиком | сигна́льщиками |
| Giới cách | сигна́льщике | сигна́льщиках |