сигнализа́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- máy báo hiệu, cột tín hiệu, máy phát tín hiệuприспособление
- Ra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, truyền tín hiệu
- tín hiệuсистема сигнаовhệ thống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сигнализа́ция | сигнализа́ции |
| Sinh cách | сигнализа́ции | сигнализа́ций |
| Tặng cách | сигнализа́ции | сигнализа́циям |
| Đối cách | сигнализа́цию | сигнализа́ции |
| Công cụ cách | сигнализа́цией, сигнализа́циею | сигнализа́циями |
| Giới cách | сигнализа́ции | сигнализа́циях |
Ví dụ
- сигнализация флажкамиra hiệu (báo hiệu) bằng cờ con
- железнодорожная сигнализация[hệ thống] tín hiệu đường sắt