сеть

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cái lưới
  2. lưới, cạm bẫyперен.
  3. mạng lưới, màng lưới, hệ thốngсовокупность путей, учреждений и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсе́тьсе́ти
Sinh cáchсе́тисете́й
Tặng cáchсе́тисетя́м
Đối cáchсе́тьсе́ти
Công cụ cáchсе́тьюсетя́ми
Giới cáchсе́тисетя́х

Ví dụ

  • железнодорожная сеть
    mạng lưới (hệ thống) đường sắt
  • телефонная сеть
    mạng lưới dây nói, màng lưới điện thoại
  • сеть лечебных учреждений
    mạng lưới các cơ quan điều trị

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa