сеть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cái lưới
- lưới, cạm bẫyперен.
- mạng lưới, màng lưới, hệ thốngсовокупность путей, учреждений и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | се́ть | се́ти |
| Sinh cách | се́ти | сете́й |
| Tặng cách | се́ти | сетя́м |
| Đối cách | се́ть | се́ти |
| Công cụ cách | се́тью | сетя́ми |
| Giới cách | се́ти | сетя́х |
Ví dụ
- железнодорожная сетьmạng lưới (hệ thống) đường sắt
- телефонная сетьmạng lưới dây nói, màng lưới điện thoại
- сеть лечебных учрежденийmạng lưới các cơ quan điều trị
