тенёта
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- bẫy, lưới bẫy, cạm bẫy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | тенёта |
| Sinh cách | — | тенёт |
| Tặng cách | — | тенётам |
| Đối cách | — | тенёта |
| Công cụ cách | — | тенётами |
| Giới cách | — | тенётах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | тенёта |
| Sinh cách | — | тенёт |
| Tặng cách | — | тенётам |
| Đối cách | — | тенёта |
| Công cụ cách | — | тенётами |
| Giới cách | — | тенётах |