западня́ западня

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bẫy, cạm
  2. cạm bẫyперен. тж.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзападня́западни́
Sinh cáchзападни́западне́й
Tặng cáchзападне́западня́м
Đối cáchзападню́западни́
Công cụ cáchзападнёй, западнёюзападня́ми
Giới cáchзападне́западня́х

Ví dụ

  • поймать кого-л. в западняю
    bẫy được con gì
  • попасть в западняю
    а) — bị mắc bẫy; б) перен. — sa vào cạm bẫy, bị mắc lừa, bị mắc mưu

Từ đồng nghĩa