западня́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bẫy, cạm
- cạm bẫyперен. тж.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | западня́ | западни́ |
| Sinh cách | западни́ | западне́й |
| Tặng cách | западне́ | западня́м |
| Đối cách | западню́ | западни́ |
| Công cụ cách | западнёй, западнёю | западня́ми |
| Giới cách | западне́ | западня́х |
Ví dụ
- поймать кого-л. в западняюbẫy được con gì
- попасть в западняюа) — bị mắc bẫy; б) перен. — sa vào cạm bẫy, bị mắc lừa, bị mắc mưu