серьёзно

trạng từ

Nghĩa

  1. Nghiêm túc, chính chắn, đứng đắn, nghiêm chỉnh, quan trọng, nghiêm trọng, trầm trọng, nguy hiểm, nghiêm nghị, nghiêm trangср. серьёзный

Ví dụ

  • серьёзно думать о чём-л.
    suy nghĩ chín chắn về việc gì
  • серьёзно заболеть
    ốm nặng
  • я говорю серьёзно
    (не шучу) — tôi nói thật đấy, tôi không đùa đâu

Bắt nguồn từ

серьёзный

tính từ

Nghĩa

  1. nghiêm túcглубокомысленный и строгий
  2. đáng gờmсильный
  3. nghiêm trọngважный
  4. quan trọngважный
  5. mạnh, nặngсильный
  6. nghiêm nghịглубокомысленный и строгий
  7. nghiêm túc, nghiêm trọng
  8. mạnhсильный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсерьёзныйсерьёзноесерьёзнаясерьёзные
Sinh cáchсерьёзногосерьёзногосерьёзнойсерьёзных
Tặng cáchсерьёзномусерьёзномусерьёзнойсерьёзным
Đối cáchсерьёзный, серьёзногосерьёзноесерьёзнуюсерьёзные, серьёзных
Công cụ cáchсерьёзнымсерьёзнымсерьёзной, серьёзноюсерьёзными
Giới cáchсерьёзномсерьёзномсерьёзнойсерьёзных
Dạng ngắnсерьёзенсерьёзносерьёзнасерьёзны
So sánh hơn серьёзнее серьёзней
So sánh nhất серьёзнейший

Từ phái sinh