серьёзно
trạng từ
Nghĩa
- Nghiêm túc, chính chắn, đứng đắn, nghiêm chỉnh, quan trọng, nghiêm trọng, trầm trọng, nguy hiểm, nghiêm nghị, nghiêm trangср. серьёзный
Ví dụ
- серьёзно думать о чём-л.suy nghĩ chín chắn về việc gì
- серьёзно заболетьốm nặng
- я говорю серьёзно(не шучу) — tôi nói thật đấy, tôi không đùa đâu



