сейча́с
trạng từ
Nghĩa
- bây giờ, hiện tại, hiện giờ, lúc này, hiệnтеперь
- ngay bây giờ, ngay lập tức, ngay tức thì, ngay tức khắc, ngayскоро, немедленно
- vừa mới, vừaтолько что, недавно
Ví dụ
- сейчас я занятbây giờ (lúc này, hiện giờ, hiện) tôi đang bận
- сейчас придуtôi sẽ đến ngay, tôi sẽ về ngay, tôi đến ngay bây giờ
- сейчас жеngay lập tức, ngay tức thì, ngay tức khắc, ngay bây giờ





