сев
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gieo, vãi, gieo hạt, vãi hạt, giống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | се́в | се́вы |
| Sinh cách | се́ва | се́вов |
| Tặng cách | се́ву | се́вам |
| Đối cách | се́в | се́вы |
| Công cụ cách | се́вом | се́вами |
| Giới cách | се́ве | се́вах |
Ví dụ
- сев риса[sự] gieo mạ, vãi mạ