свист
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiếng huýt
- tiếng huýt còi, tiếng còiпроизводимый свистком тж.
- tiếng huýt gió, tiếng huýt sáo miệngпроизводимый ртом тж.
- tiếng hótптиц
- tiếng rít, tiếng vút, tiếng vụtпри быстром дбижении воздуха
- tiếng rúcнекоторых животных
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сви́ст | сви́сты |
| Sinh cách | сви́ста | сви́стов |
| Tặng cách | сви́сту | сви́стам |
| Đối cách | сви́ст | сви́сты |
| Công cụ cách | сви́стом | сви́стами |
| Giới cách | сви́сте | сви́стах |
Ví dụ
- свист пульtiếng đạn rít, tiếng rít của đạn
- его встретили свистомngười ta huýt chê nó, người ta đón nó bằng tiếng huýt
- художественный свистhuýt gió theo nhạc điệu, thối sáo miệng
