свист

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tiếng huýt
  2. tiếng huýt còi, tiếng còiпроизводимый свистком тж.
  3. tiếng huýt gió, tiếng huýt sáo miệngпроизводимый ртом тж.
  4. tiếng hótптиц
  5. tiếng rít, tiếng vút, tiếng vụtпри быстром дбижении воздуха
  6. tiếng rúcнекоторых животных

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсви́стсви́сты
Sinh cáchсви́стасви́стов
Tặng cáchсви́стусви́стам
Đối cáchсви́стсви́сты
Công cụ cáchсви́стомсви́стами
Giới cáchсви́стесви́стах

Ví dụ

  • свист пуль
    tiếng đạn rít, tiếng rít của đạn
  • его встретили свистом
    người ta huýt chê nó, người ta đón nó bằng tiếng huýt
  • художественный свист
    huýt gió theo nhạc điệu, thối sáo miệng

Từ liên quan