сверлённый

tính từ

Nghĩa

  1. đã khoan, được đục lỗ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверлённыйсверлённоесверлённаясверлённые
Sinh cáchсверлённогосверлённогосверлённойсверлённых
Tặng cáchсверлённомусверлённомусверлённойсверлённым
Đối cáchсверлённого, сверлённыйсверлённоесверлённуюсверлённых, сверлённые
Công cụ cáchсверлённымсверлённымсверлённой, сверлённоюсверлёнными
Giới cáchсверлённомсверлённомсверлённойсверлённых
Dạng ngắnсверлёнсверленосверленасверлены

сверли́ть сверлить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khoan

Chia động từ

Hiện tại
ясверлю́
тысве́рлишь
он / она / оносве́рлит
мысве́рлим
высве́рлите
онисве́рлят
Quá khứ
Giống đựcсверли́л
Giống cáiсверли́ла
Giống trungсверли́ло
Số nhiềuсверли́ли
Mệnh lệnh
Số ítсверли́
Số nhiềuсверли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсверля́щийсверли́вший
Bị độngсверлимыйсверлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсверля́сверли́в, сверливши

Ví dụ

  • сверлить зуб
    (разг.) khoan răng, khoét răng
  • он сверлитьил меня глазами
    nó nhìn tôi chòng chọc (chằm chằm, chăm chăm, chằm chặp); nó đưa mắt chòng chọc (chằm chằm, chăm chăm, chằm chặp) nhìn tôi

Từ liên quan