просверли́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khoan thủng, đục lỗ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просверлю́ |
| ты | просверли́шь |
| он / она / оно | просверли́т |
| мы | просверли́м |
| вы | просверли́те |
| они | просверля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просверли́л |
| Giống cái | просверли́ла |
| Giống trung | просверли́ло |
| Số nhiều | просверли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просверли́ |
| Số nhiều | просверли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просверли́вший |
| Bị động | — | просверлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | просверли́в, просверливши, просверля́ |