Nghĩa
- máy khoan, mũi khoan, dụng cụ khoan, máy khoan tay
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | сверли́ло | сверли́ла, сверли́лы |
|---|
| Sinh cách | сверли́ла | сверли́л |
|---|
| Tặng cách | сверли́лу | сверли́лам |
|---|
| Đối cách | сверли́ла | сверли́л |
|---|
| Công cụ cách | сверли́лом | сверли́лами |
|---|
| Giới cách | сверли́ле | сверли́лах |
|---|
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сверлю́ |
|---|
| ты | све́рлишь |
|---|
| он / она / оно | све́рлит |
|---|
| мы | све́рлим |
|---|
| вы | све́рлите |
|---|
| они | све́рлят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сверли́л |
|---|
| Giống cái | сверли́ла |
|---|
| Giống trung | сверли́ло |
|---|
| Số nhiều | сверли́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сверли́ |
|---|
| Số nhiều | сверли́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сверля́щий | сверли́вший |
|---|
| Bị động | сверлимый | сверлённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сверля́ | сверли́в, сверливши |
|---|
Ví dụ
сверлить зуб
(разг.) khoan răng, khoét răng
он сверлитьил меня глазами
nó nhìn tôi chòng chọc (chằm chằm, chăm chăm, chằm chặp); nó đưa mắt chòng chọc (chằm chằm, chăm chăm, chằm chặp) nhìn tôi