сбро́сить
động từthể hoàn thành
Cặp thể сбра́сыватьđổ đống; bỏ bài
Nghĩa
- giảm, mất
- giảm, giảm cân
- đặt lại
- rụng, trút
- ném xuống, hất bỏ, thả
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сбро́шу |
| ты | сбро́сишь |
| он / она / оно | сбро́сит |
| мы | сбро́сим |
| вы | сбро́сите |
| они | сбро́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сбро́сил |
| Giống cái | сбро́сила |
| Giống trung | сбро́сило |
| Số nhiều | сбро́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сбро́сь |
| Số nhiều | сбро́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сбро́сивший |
| Bị động | — | сбро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сбро́сив, сбросивши |
