сбить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh ngã, bắn hạ, làm rơi, rung rụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | собью́ |
| ты | собьёшь |
| он / она / оно | собьёт |
| мы | собьём |
| вы | собьёте |
| они | собью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сби́л |
| Giống cái | сби́ла |
| Giống trung | сби́ло |
| Số nhiều | сби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сбе́й |
| Số nhiều | сбе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сби́вший |
| Bị động | — | сби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сби́в, сбивши |
