Nghĩa
- bắn rơi, hạвыстрелом заставлять упасть
- đi vẹt, đi mònthông tụcстаптывать
- đánhо масле, сливках, яйцах
- đánh lạc, làm lạc hướngпутать
- đánh ngã, đánh quỵударом валить, заставлять упасть
- đóngсколачивать
- đập rơi, ném rơiударом удалять откуда
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сбива́ю |
|---|
| ты | сбива́ешь |
|---|
| он / она / оно | сбива́ет |
|---|
| мы | сбива́ем |
|---|
| вы | сбива́ете |
|---|
| они | сбива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сбива́л |
|---|
| Giống cái | сбива́ла |
|---|
| Giống trung | сбива́ло |
|---|
| Số nhiều | сбива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сбива́й |
|---|
| Số nhiều | сбива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сбива́ющий | сбива́вший |
|---|
| Bị động | сбива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сбива́я | сбивав, сбива́вши |
|---|
Ví dụ
сбивать кого. с ног
đánh khụy ai, đánh ai ngã khụy
сбивать каблуки
đi vẹt gót [giày]
сбивать кого. со следа
đánh lạc hướng ai, làm lạc hướng sự theo dõi của ai