запу́тать запутать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm rối
  2. làm bối rốisomeone

Chia động từ

Tương lai
язапу́таю
тызапу́таешь
он / она / онозапу́тает
мызапу́таем
вызапу́таете
онизапу́тают
Quá khứ
Giống đựcзапу́тал
Giống cáiзапу́тала
Giống trungзапу́тало
Số nhiềuзапу́тали
Mệnh lệnh
Số ítзапу́тай
Số nhiềuзапу́тайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запу́тавший
Bị động—запу́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запу́тав, запутавши