сапо́жник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thợ giày
- — người vụng về, thợ vườnthông tụcо неумелом человеке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сапо́жник | сапо́жники |
| Sinh cách | сапо́жника | сапо́жников |
| Tặng cách | сапо́жнику | сапо́жникам |
| Đối cách | сапо́жника | сапо́жников |
| Công cụ cách | сапо́жником | сапо́жниками |
| Giới cách | сапо́жнике | сапо́жниках |
Ví dụ
- сапожник без сапогпогов — . = hàng săng chết bó chiếu; thợ rèn không dao ăn trầu; nhà vườn ăn cau sâu