сапо́жник сапожник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Thợ giày
  2. — người vụng về, thợ vườnthông tụcо неумелом человеке

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсапо́жниксапо́жники
Sinh cáchсапо́жникасапо́жников
Tặng cáchсапо́жникусапо́жникам
Đối cáchсапо́жникасапо́жников
Công cụ cáchсапо́жникомсапо́жниками
Giới cáchсапо́жникесапо́жниках

Ví dụ

  • сапожник без сапог
    погов — . = hàng săng chết bó chiếu; thợ rèn không dao ăn trầu; nhà vườn ăn cau sâu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa