обувщи́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thợ làm giày, thợ đóng giày, thợ sửa giày
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обувщи́к | обувщики́ |
| Sinh cách | обувщика́ | обувщико́в |
| Tặng cách | обувщику́ | обувщика́м |
| Đối cách | обувщика́ | обувщико́в |
| Công cụ cách | обувщико́м | обувщика́ми |
| Giới cách | обувщике́ | обувщика́х |