рядово́й
tính từ
Nghĩa
- Bình thường, thông thường, thường
- đội viên thường, chiến sĩ thường, binh nhì, lính thườngthuộc về
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рядово́й | рядово́е | рядова́я | рядовы́е |
| Sinh cách | рядово́го | рядово́го | рядово́й | рядовы́х |
| Tặng cách | рядово́му | рядово́му | рядово́й | рядовы́м |
| Đối cách | рядово́й | рядово́е | рядову́ю | рядовы́е |
| Công cụ cách | рядовы́м | рядовы́м | рядово́й | рядовы́ми |
| Giới cách | рядово́м | рядово́м | рядово́й | рядовы́х |
Ví dụ
- рядовой коммунистngười cộng sản bình thường, đảng viên thường
- рядовое явлениеhiện tượng thông thường

