рядово́й рядовой

tính từ

Nghĩa

  1. Bình thường, thông thường, thường
  2. đội viên thường, chiến sĩ thường, binh nhì, lính thườngthuộc về

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрядово́йрядово́ерядова́ярядовы́е
Sinh cáchрядово́горядово́горядово́йрядовы́х
Tặng cáchрядово́мурядово́мурядово́йрядовы́м
Đối cáchрядово́йрядово́ерядову́юрядовы́е
Công cụ cáchрядовы́мрядовы́мрядово́йрядовы́ми
Giới cáchрядово́мрядово́мрядово́йрядовы́х

Ví dụ

  • рядовой коммунист
    người cộng sản bình thường, đảng viên thường
  • рядовое явление
    hiện tượng thông thường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa