ры́ба
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- con cáобитающее в воде холоднокровное позвоночное животное
- cáобитающее в воде холоднокровное позвоночное животное
- Cá
- cáсобир.
- — người uể oải, người lờ đờ, người thiếu sinh khíthông tụcо человеке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ры́ба | ры́бы |
| Sinh cách | ры́бы | ры́б |
| Tặng cách | ры́бе | ры́бам |
| Đối cách | ры́бу | ры́б |
| Công cụ cách | ры́бой, ры́бою | ры́бами |
| Giới cách | ры́бе | ры́бах |
Ví dụ
- хищная рыбаác ngư, cá ăn thịt
- ни рыба ни мясоkhông ra ngô không ra khoai; dở dở ương ương; dở ông dở thằng
- как рыба в водеnhư cá gặp nước


