рыба́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh cá, chài cá, câu cá, câu, chài
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рыба́чу |
| ты | рыба́чишь |
| он / она / оно | рыба́чит |
| мы | рыба́чим |
| вы | рыба́чите |
| они | рыба́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рыба́чил |
| Giống cái | рыба́чила |
| Giống trung | рыба́чило |
| Số nhiều | рыба́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рыба́чь |
| Số nhiều | рыба́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рыба́чащий | рыба́чивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рыба́ча | рыба́чив, рыба́чивши |